趴

pā
Âm Hán Việt:BÁT

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真趴各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nằm lên các yêu cầu công việc.

窗外下着大雪,小花猫惬意地趴在温暖的壁炉旁边打盹儿。

chuāng wài xià zhe dà xuě, xiǎo huā māo qiè yì dì pā zài wēn nuǎn de bì lú páng biān dǎ dǔn ér.

Ngoài cửa sổ tuyết rơi dày đặc, mèo mướp nhỏ thoải mái nằm ở bên lò sưởi ấm áp mà đánh một giấc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.