足球队
(足球隊)đội bóng đá
Ví dụ câu thực tế
全体足球队员终于可以放松了。
quán tǐ zú qiú duì yuán zhōng yú kě yǐ fàng sōng le.
Toàn thể đội bóng cuối cùng cũng có thể thư giãn.
我们足球队被华南足球队打败了。
wǒ men zú qiú duì bèi huá nán zú qiú duì dǎ bài le.
Đội bóng đá chúng tôi bị đội bóng đá Hoa Nam đánh bại.
因为他奔跑速度极快且爆发力惊人,足球队里的队友们私下里都亲切地送给他一个飞毛腿的绰号。
yīn wèi tā bēn pǎo sù dù jí kuài qiě bào fā lì jīng rén, zú qiú duì lǐ de duì yǒu men sī xià lǐ dōu qīn qiè dì sòng gěi tā yí gè fēi máo tuǐ de chuò hào.
Vì tốc độ chạy cực nhanh và khả năng bùng nổ đáng kinh ngạc nên các đồng đội trong đội bóng đã trìu mến đặt cho anh biệt danh Scud riêng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.