趣

qù

thú vị / làm cho quan tâm

Ví dụ câu thực tế

提起那次旅行,大家都很有兴趣。

tí qǐ nà cì lǚ xíng, dà jiā dōu hěn yǒu xìng qù.

Nhắc đến chuyến du lịch lần đó, mọi người đều rất hào hứng.

他对天文观测产生了浓厚兴趣。

tā duì tiān wén guān cè chǎn shēng le nóng hòu xìng qù.

Anh ấy nảy sinh hứng thú sâu sắc với quan sát thiên văn.

他对中国传统戏剧非常感兴趣。

tā duì zhōng guó chuán tǒng xì jù fēi cháng gǎn xìng qù.

Anh ấy vô cùng hứng thú với nghệ thuật sân khấu kịch truyền thống Trung Quốc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.