趟
(䠀)Các tầng nghĩa / Phát âm
chuyến, lần (lượng từ đi lại)
lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng / một lần / một chuyến
lội / giẫm / đảo đất
Ví dụ câu thực tế
今天为了办手续我跑了三趟银行。
jīn tiān wèi le bàn shǒu xù wǒ pǎo le sān tàng yín háng.
Hôm nay để làm thủ tục tôi đã chạy 3 chuyến ra ngân hàng.
上个月我去了一趟北京。
shàng gè yuè wǒ qù le yī tàng běi jīng.
Tháng trước tôi đã tới Bắc Kinh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.