趋于

(趨於)qū yú
Âm Hán Việt:XU VU

có xu hướng

Ví dụ câu thực tế

在各项稳经济保就业政策的有力推动下,宏观经济运行各项核心指标正逐步趋于平稳。

zài gè xiàng wěn jīng jì bǎo jiù yè zhèng cè de yǒu lì tuī dòng xià, hóng guān jīng jì yùn xíng gè xiàng hé xīn zhǐ biāo zhèng zhú bù qū yú píng wěn.

Với việc thúc đẩy mạnh mẽ nhiều chính sách nhằm ổn định nền kinh tế và đảm bảo việc làm, các chỉ số cốt lõi của hoạt động kinh tế vĩ mô đang dần ổn định.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.