越野
việt dã
Ví dụ câu thực tế
在经验丰富的向导带领下,越野探险车队成功完成了穿越茫茫罗布泊无人区的极限挑战。
zài jīng yàn fēng fù de xiàng dǎo dài lǐng xià, yuè yě tàn xiǎn chē duì chéng gōng wán chéng le chuān yuè máng máng luó bù pō wú rén qū de jí xiàn tiǎo zhàn.
Được dẫn dắt bởi hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm, đội thám hiểm xuyên quốc gia đã hoàn thành xuất sắc thử thách khắc nghiệt băng qua vùng đất rộng lớn không có người ở Lop Nur.
经过长达八个小时的重装高原山地负重越野,战士们累得筋疲力尽,躺在草甸上几乎无法动弹。
jīng guò zhǎng dá bā gè xiǎo shí de zhòng zhuāng gāo yuán shān dì fù zhòng yuè yě, zhàn shì men lèi dé jīn pí lì jìn, tǎng zài cǎo diān shàng jī hū wú fǎ dòng tán.
Sau tám giờ hành quân nặng nhọc xuyên quốc gia trên vùng núi cao nguyên, những người lính kiệt sức đến mức nằm trên đồng cỏ và khó cử động.
探险队开着越野吉普车穿过了荒凉的大戈壁。
tàn xiǎn duì kāi zhe yuè yě jí pǔ chē chuān guò le huāng liáng de dà gē bì.
Đoàn thám hiểm lái xe jeep vượt địa hình xuyên qua thảo nguyên Gobi hoang vu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.