超过
(超過)hơn, vượt qua
Ví dụ câu thực tế
他的成绩超过了我的想象。
tā de chéng jì chāo guò le wǒ de xiǎng xiàng.
Thành tích của anh ấy vượt quá sức tưởng tượng của tôi.
每天有超过三百个航班在这里起飞。
měi tiān yǒu chāo guò sān bǎi gè háng bān zài zhè lǐ qǐ fēi.
Hơn ba trăm chuyến bay cất cánh ở đây mỗi ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.