超级跑车
(超級跑車)siêu xe / viết tắt thành 超跑|超跑[chao1 pao3]
Ví dụ câu thực tế
这款自主品牌打造的高性能纯电动超级跑车百公里加速仅需两点一秒,流线型碳纤维车身充满了动感与科幻张力。
zhè kuǎn zì zhǔ pǐn pái dǎ zào de gāo xìng néng chún diàn dòng chāo jí pǎo chē bǎi gōng lǐ jiā sù jǐn xū liǎng diǎn yī miǎo, liú xiàn xíng tàn xiān wéi chē shēn chōng mǎn le dòng gǎn yǔ kē huàn zhāng lì.
Siêu xe điện thuần túy hiệu suất cao do chính thương hiệu này chế tạo có khả năng tăng tốc lên 100 km chỉ trong 2,1 giây. Thân xe bằng sợi carbon được sắp xếp hợp lý của nó mang đầy tính năng động và sức căng khoa học viễn tưởng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.