超级市场

(超級市場)chāo jí shì chǎng

siêu thị

Ví dụ câu thực tế

大型连锁超级市场在每周日晚间例行打烊后,当班理货员们都会手持条码扫描终端逐一盘点货架上的生鲜食品库存。

dà xíng lián suǒ chāo jí shì chǎng zài měi zhōu rì wǎn jiān lì xíng dǎ yàng hòu, dāng bān lǐ huò yuán men dū huì shǒu chí tiáo mǎ sǎo miáo zhōng duān zhú yī pán diǎn huò jià shàng de shēng xiān shí pǐn kù cún.

Sau khi các chuỗi siêu thị lớn đóng cửa vào tối Chủ nhật hàng tuần, nhân viên kiểm đếm trực sẽ cầm thiết bị đầu cuối quét mã vạch để kiểm kê từng thực phẩm tươi sống tồn kho trên kệ.

这家大型综合性超级市场里的各类生鲜食品和生活百货应有尽有。

zhè jiā dà xíng zōng hé xìng chāo jí shì chǎng lǐ de gè lèi shēng xiān shí pǐn hé shēng huó bǎi huò yīng yǒu jìn yǒu.

Siêu thị tổng hợp lớn này có tất cả các loại thực phẩm tươi sống và nhu yếu phẩm hàng ngày.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.