超标
(超標)vượt quá tiêu chuẩn
Ví dụ câu thực tế
环保执法部门对排污严重超标的涉案化工厂依法下达了停产整改通报。
huán bǎo zhí fǎ bù mén duì pái wū yán zhòng chāo biāo dì shè àn huà gōng chǎng yī fǎ xià dá le tíng chǎn zhěng gǎi tōng bào.
Cơ quan thực thi pháp luật bảo vệ môi trường đã ban hành thông báo đình chỉ sản xuất và chấn chỉnh theo quy định của pháp luật đối với các nhà máy hóa chất liên quan đến vụ việc phát thải chất ô nhiễm vượt tiêu chuẩn nghiêm trọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.