起飞
(起飛)cất cánh
Ví dụ câu thực tế
飞机已经起飞了。
fēi jī yǐ jīng qǐ fēi le.
Máy bay đã cất cánh rồi.
各位乘客,飞机马上就要起飞了。
gè wèi chéng kè, fēi jī mǎ shàng jiù yào qǐ fēi le.
Kính thưa các hành khách, máy bay sắp cất cánh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.