起跑线
(起跑線)vạch xuất phát
Ví dụ câu thực tế
全省大力推行优质教育资源均衡化配置,努力让每一个孩子都能站在公平的起跑线上。
quán shěng dà lì tuī xíng yōu zhì jiào yù zī yuán jūn héng huà pèi zhì, nǔ lì ràng měi yí gè hái zi dōu néng zhàn zài gōng píng de qǐ pǎo xiàn shàng.
Tỉnh thúc đẩy mạnh mẽ việc phân bổ cân bằng các nguồn lực giáo dục chất lượng cao và cố gắng đảm bảo rằng mọi trẻ em đều có thể đứng trên vạch xuất phát công bằng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.