起伏
gợn sóng; thăng trầm
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真起伏各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǐ fú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thăng trầm các yêu cầu công việc.
汽车行驶在连绵起伏的丘陵山路上,两旁秀丽的田园风光尽收眼底。
qì chē xíng shǐ zài lián mián qǐ fú de qiū líng shān lù shàng, liǎng páng xiù lì de tián yuán fēng guāng jìn shōu yǎn dǐ.
Xe đang chạy trên những ngọn đồi nhấp nhô và những con đường núi, khung cảnh đồng quê tuyệt đẹp hai bên là toàn cảnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.