赶来

(趕來)gǎn lái

lao đến

Ví dụ câu thực tế

病人家属和亲属都赶来了。

bìng rén jiā shǔ hé qīn shǔ dōu gǎn lái le.

Gia đình và người thân của bệnh nhân đều đã tới đông đủ.

他今天特地赶来为我庆祝生日。

tā jīn tiān tè dì gǎn lái wèi wǒ qìng zhù shēng rì.

Hôm nay anh ấy cất công đến để chúc mừng sinh nhật tôi.

很多影迷提前赶来参加首映礼。

hěn duō yǐng mí tí qián gǎn lái cān jiā shǒu yìng lǐ.

Nhiều fan điện ảnh đã đến sớm để tham dự buổi công chiếu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.