走过场
(走過場)hời hợt; làm cho có vẻ
Ví dụ câu thực tế
各级安全生产隐患大排查大整治必须动真碰硬下沉到最基层一线车间,坚决杜绝打卡式、走过场式的形式主义应付差事作风。
gè jí ān quán shēng chǎn yǐn huàn dà pái chá dà zhěng zhì bì xū dòng zhēn pèng yìng xià chén dào zuì jī céng yī xiàn chē jiān, jiān jué dù jué dǎ kǎ shì, zǒu guò chǎng shì de xíng shì zhǔ yì yìng fù chāi shì zuò fēng.
Việc điều tra toàn diện và khắc phục các mối nguy hiểm tiềm ẩn về an toàn ở tất cả các cấp phải được thực hiện theo thời gian thực và đánh mạnh vào các xưởng cơ sở tuyến đầu, đồng thời phải kiên quyết chấm dứt phong cách xử lý hình thức các công việc lặt vặt liên quan đến việc đột nhập và thực hiện các chuyển động.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.