走私货
(走私貨)hàng buôn lậu
Ví dụ câu thực tế
海关依法查获了一批走私货物。
hǎi guān yī fǎ chá huò le yī pī zǒu sī huò wù.
Hải quan đã thu giữ một lô hàng hóa buôn lậu theo đúng pháp luật.
海关执法人员在例行抽检中,依法扣留了一批涉嫌侵犯知识产权的走私货物。
hǎi guān zhí fǎ rén yuán zài lì xíng chōu jiǎn zhōng, yī fǎ kòu liú le yī pī shè xián qīn fàn zhī shí chǎn quán de zǒu sī huò wù.
Qua kiểm tra định kỳ, lực lượng chức năng hải quan đã bắt giữ lô hàng nhập lậu bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.