走后门

(走後門)zǒu hòu mén
Âm Hán Việt:TẨU HẬU MÔN

nhờ quan hệ

Ví dụ câu thực tế

任何选拔考核都必须坚持公平公正公开的竞争原则,坚决杜绝任何托关系、走后门的违规行为。

rèn hé xuǎn bá kǎo hé dōu bì xū jiān chí gōng píng gōng zhèng gōng kāi de jìng zhēng yuán zé, jiān jué dù jué rèn hé tuō guān xì, zǒu hòu mén de wéi guī xíng wéi.

Mọi sự lựa chọn, đánh giá đều phải tuân thủ nguyên tắc cạnh tranh công bằng, bình đẳng và cởi mở, đồng thời kiên quyết chấm dứt mọi mối quan hệ tin cậy và hành vi vi phạm cửa hậu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.