赡养
(贍養)ủng hộ
Ví dụ câu thực tế
赡养扶助操劳一生将自己抚养长大的年迈双亲,是每一个为人子女者不可推卸的传统美德,更是白纸黑字的民法典法定义务。
shàn yǎng fú zhù cāo láo yī shēng jiāng zì jǐ fǔ yǎng zhǎng dà de nián mài shuāng qīn, shì měi yí gè wéi rén zǐ nǚ zhě bù kě tuī xiè de chuán tǒng měi dé, gèng shì bái zhǐ hēi zì de mín fǎ diǎn fǎ dìng yì wù.
Yêu thương, phụng dưỡng cha mẹ già đã vất vả cả đời nuôi dạy con khôn lớn là đức tính truyền thống mà đứa con nào cũng không thể trốn tránh. Đó cũng là nghĩa vụ pháp lý được ghi rõ ràng trong Bộ luật dân sự.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.