赞许

(讚許)zàn xǔ
Âm Hán Việt:TÁN HỨA

phê duyệt

Ví dụ câu thực tế

看到青年志愿者在社区义工服务中表现积极,现场的老人们投来了满含赞许的目光。

kàn dào qīng nián zhì yuàn zhě zài shè qū yì gōng fú wù zhōng biǎo xiàn jī jí, xiàn chǎng de lǎo rén men tóu lái le mǎn hán zàn xǔ de mù guāng.

Chứng kiến ​​sự tích cực hoạt động của các tình nguyện viên trẻ trong các hoạt động tình nguyện cộng đồng, những người lớn tuổi có mặt tại hiện trường đều trố mắt tán thưởng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.