赞美

(讚美)zàn měi
Âm Hán Việt:TÁN MỸ

khen ngợi

Ví dụ câu thực tế

许多脍炙人口的古典诗词佳作,都在热情赞美祖国名山大川的壮美与雄奇。

xǔ duō kuài zhì rén kǒu de gǔ diǎn shī cí jiā zuò, dōu zài rè qíng zàn měi zǔ guó míng shān dà chuān de zhuàng měi yǔ xióng qí.

Nhiều bài thơ, bài thơ cổ điển nổi tiếng đã nhiệt tình ca ngợi sự hùng vĩ, hùng vĩ của sông núi nổi tiếng của quê hương.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赞美各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zàn měi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc ca ngợi các yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

赞美 [zàn měi] (TÁN MỸ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK