赞扬
(讚揚)khen ngợi
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赞扬各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zàn yáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khen ngợi các yêu cầu công việc.
联合国环境署官员在考察后发表声明,高度赞扬了我国在防沙治沙领域取得的举世瞩目成就。
lián hé guó huán jìng shǔ guān yuán zài kǎo chá hòu fā biǎo shēng míng, gāo dù zàn yáng le wǒ guó zài fáng shā zhì shā lǐng yù qǔ dé de jǔ shì zhǔ mù chéng jiù.
Các quan chức của Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc đã đưa ra tuyên bố sau cuộc kiểm tra, đánh giá cao những thành tựu nổi tiếng thế giới của đất nước tôi trong lĩnh vực phòng chống và kiểm soát sa mạc hóa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.