赞同
(讚同)Các tầng nghĩa / Phát âm
đồng ý
tán thành / ủng hộ / (bỏ phiếu) tán đồng
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赞同各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zàn tóng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tán thành các yêu cầu công việc.
经过民主充分的深入讨论,全体与会代表一致表决赞同这项惠民改造工程立项。
jīng guò mín zhǔ chōng fèn de shēn rù tǎo lùn, quán tǐ yù huì dài biǎo yí zhì biǎo jué zàn tóng zhè xiàng huì mín gǎi zào gōng chéng lì xiàng.
Sau khi thảo luận kỹ lưỡng và dân chủ, tất cả các đại biểu tại cuộc họp đã nhất trí biểu quyết ủng hộ dự án mang lại lợi ích cho người dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.