赛马
(賽馬)đua ngựa / môn đua ngựa
Ví dụ câu thực tế
大家做好预备,比赛马上开始。
dà jiā zuò hǎo yù bèi, bǐ sài mǎ shàng kāi shǐ.
Mọi người chuẩn bị sẵn sàng nhé, trận đấu sắp bắt đầu rồi.
每逢草原赛马盛会丰收时节,热情好客豪爽的蒙古族牧民总会端出飘香浓郁的现煮奶茶与手把羊肉,盛情款待远道而来的尊贵客人到家中作客。
měi féng cǎo yuán sài mǎ shèng huì fēng shōu shí jié, rè qíng hào kè háo shuǎng de měng gǔ zú mù mín zǒng huì duān chū piāo xiāng nóng yù de xiàn zhǔ nǎi chá yǔ shǒu bǎ yáng ròu, shèng qíng kuǎn dài yuǎn dào ér lái de zūn guì kè rén dào jiā zhōng zuò kè.
Trong mùa thu hoạch của sự kiện đua ngựa trên đồng cỏ, những người chăn nuôi Mông Cổ hiếu khách và hào phóng sẽ luôn mang ra trà sữa và thịt cừu mới pha thơm phức, đồng thời chiêu đãi nồng nhiệt những vị khách quý từ xa đến nhà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.