赎

(贖)shú
Âm Hán Việt:CHUỘC

Ví dụ câu thực tế

面对高利贷逼债的困境,他不得不典当了家中祖传的玉佩,等日后经济宽裕再行赎回。

miàn duì gāo lì dài bī zhài de kùn jìng, tā bù dé bù diǎn dàng le jiā zhōng zǔ chuán de yù pèi, děng rì hòu jīng jì kuān yù zài xíng shú huí.

Đối mặt với tình thế tiến thoái lưỡng nan khi bị những kẻ cho vay nặng lãi ép vào nợ nần, anh phải cầm đồ mặt dây chuyền ngọc bích của tổ tiên và chuộc lại khi nền kinh tế trở nên tốt hơn trong tương lai.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.