费时
(費時)tốn thời gian / mất thời gian
Ví dụ câu thực tế
浪费时间就是浪费生命。
làng fèi shí jiān jiù shì làng fèi shēng mìng.
Lãng phí thời gian chính là lãng phí cuộc đời.
这样做只是浪费时间。
zhè yàng zuò zhǐ shì làng fèi shí jiān.
Làm như vậy chỉ là lãng phí thời gian.
消费者在商场实体店购物消费时,务必妥善索取并长期保留机打增值税发票等有效售后维权凭证。
xiāo fèi zhě zài shāng chǎng shí tǐ diàn gòu wù xiāo fèi shí, wù bì tuǒ shàn suǒ qǔ bìng cháng qī bǎo liú jī dǎ zēng zhí shuì fā piào děng yǒu xiào shòu hòu wéi quán píng zhèng.
Khi người tiêu dùng mua sắm tại các cửa hàng thực tế trong trung tâm mua sắm, họ phải lấy và lưu giữ đúng cách các giấy chứng nhận bảo vệ quyền sau bán hàng hợp lệ như hóa đơn VAT in bằng máy trong thời gian dài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.