贴心

(貼心)tiē xīn

thân thiết / gần gũi / chu đáo

Ví dụ câu thực tế

顾客对我们的贴心服务非常满意。

gù kè duì wǒ men de tiē xīn fú wù fēi cháng mǎn yì.

Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ chu đáo của chúng tôi.

每逢中秋和新春佳节,孝顺厚道的大女婿总会专程陪着妻子回岳父岳母家,为两位老人送上体贴贴心的节日慰问。

měi féng zhōng qiū hé xīn chūn jiā jié, xiào shùn hòu dào de dà nǚ xù zǒng huì zhuān chéng péi zhe qī zǐ huí yuè fù yuè mǔ jiā, wèi liǎng wèi lǎo rén sòng shàng tǐ tiē tiē xīn de jié rì wèi wèn.

Mỗi dịp Trung thu, Tết Nguyên đán, người con rể hiếu thảo và tốt bụng luôn thực hiện chuyến đi đặc biệt để cùng vợ về nhà bố vợ và mẹ vợ để gửi lời chia buồn sâu sắc nhân dịp lễ tới hai người già.

善良宽厚的老岳母手艺极佳且待人如同亲生父母般温暖贴心,每逢周末小家庭聚会总会亲自下厨精心烹制一桌丰盛可口的传统苏帮特色家常菜。

shàn liáng kuān hòu de lǎo yuè mǔ shǒu yì jí jiā qiě dài rén rú tóng qīn shēng fù mǔ bān wēn nuǎn tiē xīn, měi féng zhōu mò xiǎo jiā tíng jù huì zǒng huì qīn zì xià chú jīng xīn pēng zhì yī zhuō fēng shèng kě kǒu de chuán tǒng sū bāng tè sè jiā cháng cài.

Mẹ chồng già tốt bụng và hào phóng, có tài nấu nướng tuyệt vời và đối xử với người khác cũng nồng hậu và ân cần như cha mẹ ruột của mình. Mỗi cuối tuần họp mặt gia đình sẽ luôn nấu một bàn ăn thịnh soạn và ngon miệng với những món ăn truyền thống đặc biệt của Subang.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.