贯彻
(貫徹)thực hiện
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真贯彻各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guàn chè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện các yêu cầu công việc.
各级部门必须严格贯彻落实党中央关于生态环境保护的各项战略部署。
gè jí bù mén bì xū yán gé guàn chè luò shí dǎng zhōng yāng guān yú shēng tài huán jìng bǎo hù de gè xiàng zhàn lüè bù shǔ.
Các cơ quan các cấp phải thực hiện nghiêm túc các thỏa thuận chiến lược khác nhau của Trung ương về bảo vệ sinh thái và môi trường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.