购物节

(購物節)gòu wù jié

shopping festival; large-scale promotional sales event (e.g. Singles' Day 雙十一|双十一[Shuang1 Shi2 yi1])

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

为了保障重大电商购物节期间海量并发请求顺畅处理,技术团队临时扩容了上百台云端服务器。

wèi le bǎo zhàng zhòng dà diàn shāng gòu wù jié qī jiān hǎi liàng bìng fā qǐng qiú shùn chàng chǔ lǐ, jì shù tuán duì lín shí kuò róng le shàng bǎi tái yún duān fú wù qì.

Để đảm bảo xử lý trơn tru các yêu cầu đồng thời lớn trong các lễ hội mua sắm thương mại điện tử lớn, đội ngũ kỹ thuật đã tạm thời mở rộng công suất của hàng trăm máy chủ đám mây.

购物节期间,电商平台上推出了五花八门的促销打折活动。

gòu wù jié qī jiān, diàn shāng píng tái shàng tuī chū le wǔ huā bā mén de cù xiāo dǎ zhé huó dòng.

Trong ngày hội mua sắm, các sàn thương mại điện tử tung ra nhiều chương trình khuyến mãi, giảm giá.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

购物节 [gòu wù jié] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK