贬值

(貶值)biǎn zhí
Âm Hán Việt:BIẾM TRỊ

giáng chức

Ví dụ câu thực tế

受国际汇率大幅波动影响,某些新兴市场国家的货币出现了大幅贬值。

shòu guó jì huì lǜ dà fú bō dòng yǐng xiǎng, mǒu xiē xīn xīng shì chǎng guó jiā de huò bì chū xiàn le dà fú biǎn zhí.

Bị ảnh hưởng bởi sự biến động mạnh của tỷ giá hối đoái quốc tế, đồng tiền của một số nước thị trường mới nổi đã bị mất giá đáng kể.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.