贩卖
(販賣)buôn bán trái phép; bán rong
Ví dụ câu thực tế
随着交通网络的完善,当地的贩卖条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de fàn mài tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện buôn bán tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.
森林公安边防民警经过数月跨省蹲守布控,成功打掉了一个非法贩卖国家一级保护野生动物骨角的特大犯罪团伙。
sēn lín gōng ān biān fáng mín jǐng jīng guò shù yuè kuà shěng dūn shǒu bù kòng, chéng gōng dǎ diào le yí gè fēi fǎ fàn mài guó jiā yī jí bǎo hù yě shēng dòng wù gǔ jiǎo de tè dà fàn zuì tuán huǒ.
Sau nhiều tháng giám sát liên tỉnh, lực lượng cảnh sát lâm nghiệp và cảnh sát biên phòng đã tiêu diệt thành công băng nhóm tội phạm lớn buôn bán trái phép xương và sừng của các loài động vật hoang dã được bảo vệ cấp quốc gia cấp 1.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.