质朴
(質樸)đơn giản và không trang trí
Ví dụ câu thực tế
这位在乡间田野扎根一辈子的高级农艺师虽然不善言辞修饰,但待人接物向来宽厚真诚,身上流淌着老农人质朴无华的品格。
zhè wèi zài xiāng jiān tián yě zhā gēn yī bèi zi de gāo jí nóng yì shī suī rán bù shàn yán cí xiū shì, dàn dài rén jiē wù xiàng lái kuān hòu zhēn chéng, shēn shàng liú tǎng zhe lǎo nóng rén zhì piáo wú huá de pǐn gé.
Nhà nông học cao cấp cả đời bám rễ ở nông thôn này không giỏi ăn nói nhưng luôn rộng lượng và chân thành trong cách đối xử với người khác, đồng thời có tính cách giản dị và khiêm tốn của một lão nông dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.