货运
(貨運)hàng hóa vận chuyển
Ví dụ câu thực tế
随着多式联运枢纽的建成投运,该市内陆港的综合货运物流周转效率大幅提升。
suí zhe duō shì lián yùn shū niǔ de jiàn chéng tóu yùn, gāi shì nèi lù gǎng de zōng hé huò yùn wù liú zhōu zhuǎn xiào lǜ dà fú tí shēng.
Với việc hoàn thành và vận hành trung tâm vận tải đa phương thức, hiệu quả luân chuyển hàng hóa hậu cần toàn diện của cảng nội địa thành phố đã được cải thiện đáng kể.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.