货物
(貨物)hàng hóa
Ví dụ câu thực tế
繁忙的铁路集装箱货运中心里,龙门吊正高效地将来自沿海的货物装上中欧班列。
fán máng de tiě lù jí zhuāng xiāng huò yùn zhōng xīn lǐ, lóng mén diào zhèng gāo xiào dì jiāng lái zì yán hǎi de huò wù zhuāng shàng zhōng ōu bān liè.
Tại trung tâm vận tải container đường sắt đông đúc, cần trục đang tải hàng hóa từ bờ biển lên các chuyến tàu Trung Quốc-Châu Âu một cách hiệu quả.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.