货架

(貨架)huò jià

kệ hàng / kệ trong cửa hàng

Ví dụ câu thực tế

超市货架上的每一款日用商品,都贴有包含条形码、产地和零售价格的清晰标签。

chāo shì huò jià shàng de měi yī kuǎn rì yòng shāng pǐn, dōu tiē yǒu bāo hán tiáo xíng mǎ, chǎn dì hé líng shòu jià gé de qīng xī biāo qiān.

Mỗi mặt hàng hàng ngày trên kệ siêu thị đều được dán nhãn rõ ràng với mã vạch, xuất xứ và giá bán lẻ.

大型连锁超级市场在每周日晚间例行打烊后,当班理货员们都会手持条码扫描终端逐一盘点货架上的生鲜食品库存。

dà xíng lián suǒ chāo jí shì chǎng zài měi zhōu rì wǎn jiān lì xíng dǎ yàng hòu, dāng bān lǐ huò yuán men dū huì shǒu chí tiáo mǎ sǎo miáo zhōng duān zhú yī pán diǎn huò jià shàng de shēng xiān shí pǐn kù cún.

Sau khi các chuỗi siêu thị lớn đóng cửa vào tối Chủ nhật hàng tuần, nhân viên kiểm đếm trực sẽ cầm thiết bị đầu cuối quét mã vạch để kiểm kê từng thực phẩm tươi sống tồn kho trên kệ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.