账目

(賬目)zhàng mù

mục trong sổ sách / một bút toán

Ví dụ câu thực tế

业主委员会与物业服务企业达成共识,全面公示公开住宅小区公共维修与日常物业管理费的明细账目。

yè zhǔ wěi yuán huì yǔ wù yè fú wù qǐ yè dá chéng gòng shí, quán miàn gōng shì gōng kāi zhù zhái xiǎo qū gōng gòng wéi xiū yǔ rì cháng wù yè guǎn lǐ fèi de míng xì zhàng mù.

Ủy ban chủ sở hữu và công ty dịch vụ bất động sản đã đạt được sự đồng thuận công khai đầy đủ các tài khoản chi tiết về phí bảo trì công cộng và quản lý tài sản hàng ngày trong cộng đồng dân cư.

在向集团董事会提交年度财务决算审计报告前,财务人员务必与银行对账单逐笔认真核对往来账目。

zài xiàng jí tuán dǒng shì huì tí jiāo nián dù cái wù jué suàn shěn jì bào gào qián, cái wù rén yuán wù bì yǔ yín háng duì zhàng dān zhú bǐ rèn zhēn hé duì wǎng lái zhàng mù.

Trước khi nộp báo cáo kiểm toán tài chính cuối kỳ hàng năm cho ban giám đốc tập đoàn, nhân viên tài chính phải kiểm tra cẩn thận từng tài khoản vãng lai với sao kê ngân hàng.

为了保障家庭收支平衡,母亲每月都会详细记录柴米油盐等各项日常开支账目。

wèi le bǎo zhàng jiā tíng shōu zhī píng héng, mǔ qīn měi yuè dū huì xiáng xì jì lù chái mǐ yóu yán děng gè xiàng rì cháng kāi zhī zhàng mù.

Để đảm bảo cân đối thu chi trong gia đình, mẹ tôi ghi chép chi tiết các khoản chi tiêu hàng ngày như củi, gạo, dầu, muối hàng tháng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.