账单
(賬單)hóa đơn
Ví dụ câu thực tế
每个月月初收到水电气和通信网络缴费电子账单后,年轻人都习惯使用手机银行一键快速支付。
měi gè yuè yuè chū shōu dào shuǐ diàn qì hé tōng xìn wǎng luò jiǎo fèi diàn zi zhàng dān hòu, nián qīng rén dōu xí guàn shǐ yòng shǒu jī yín háng yī jiàn kuài sù zhī fù.
Sau khi nhận hóa đơn điện tử thanh toán nước, điện, mạng viễn thông vào đầu mỗi tháng, các bạn trẻ đã quen với việc sử dụng mobile Banking để thanh toán nhanh chóng chỉ bằng một cú nhấp chuột.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.