败
(敗)đánh bại
Ví dụ câu thực tế
失败是成功之母,不要轻易气馁。
shī bài shì chéng gōng zhī mǔ, bú yào qīng yì qì něi.
Thất bại là mẹ thành công, đừng nản lòng dễ dàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hủy hoại
cặn bã của cộng đồng / suy đồi
(một âm mưu, v.v.) thất bại và bị lộ
thua kiện
nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa / biểu đạt sai trong viết lách
(văn học) bị đánh bại (trong chiến tranh) / chịu thất bại (trong thể thao, v.v.)
(về địa vị hoặc tài sản) suy tàn / (về tòa nhà,...) trở nên đổ nát / xuống cấp / (về cây cối) héo úa
bị đánh bại hoàn toàn / bị thất trận
trận thua / trận chiến thua
nhiễm trùng máu
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.