财政部
(財政部)Bộ Tài chính
Ví dụ câu thực tế
上级财政部门紧急批准了一笔专项拨款,全力支援受灾地区开展农田水利修复。
shàng jí cái zhèng bù mén jǐn jí pī zhǔn le yī bǐ zhuān xiàng bō kuǎn, quán lì zhī yuán shòu zāi dì qū kāi zhǎn nóng tián shuǐ lì xiū fù.
Bộ tài chính cấp cao hơn đã khẩn trương phê duyệt một khoản phân bổ đặc biệt để hỗ trợ đầy đủ cho việc khôi phục hệ thống bảo tồn nước trên đất nông nghiệp ở các khu vực bị thiên tai.
各级财政部门加大资金扶持力度,重点向农村基础教育和医疗卫生事业倾斜。
gè jí cái zhèng bù mén jiā dà zī jīn fú chí lì dù, zhòng diǎn xiàng nóng cūn jī chǔ jiào yù hé yī liáo wèi shēng shì yè qīng xié.
Cơ quan tài chính các cấp đã tăng cường hỗ trợ tài chính, tập trung vào giáo dục cơ bản ở nông thôn và các dịch vụ y tế, sức khỏe.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.