负债
(負債)mắc nợ / chịu nợ / khoản nợ (tài chính)
Ví dụ câu thực tế
由于盲目扩张且负债率过高,这家昔日辉煌的企业如今陷入了资金链断裂的危险境地。
yóu yú máng mù kuò zhāng qiě fù zhài lǜ guò gāo, zhè jiā xī rì huī huáng de qǐ yè rú jīn xiàn rù le zī jīn liàn duàn liè de wēi xiǎn jìng dì.
Do mở rộng mù quáng và tỷ lệ nợ quá cao, công ty từng huy hoàng này hiện đang rơi vào tình trạng nguy hiểm vì chuỗi vốn bị đứt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.