负伤

(負傷)fù shāng

bị thương / chịu bị thương

Ví dụ câu thực tế

英勇的公安民警在与持刀歹徒的激烈搏斗中负伤,但成功将其制服。

yīng yǒng de gōng ān mín jǐng zài yǔ chí dāo dǎi tú de jī liè bó dòu zhōng fù shāng, dàn chéng gōng jiāng qí zhì fú.

Viên cảnh sát anh hùng đã bị thương trong cuộc giằng co quyết liệt với tên xã hội đen cầm dao nhưng đã khuất phục thành công.

政府出台专项保障政策,切实保障因公负伤致残的伤残军人获得充足的康复和生活优抚。

zhèng fǔ chū tái zhuān xiàng bǎo zhàng zhèng cè, qiè shí bǎo zhàng yīn gōng fù shāng zhì cán de shāng cán jūn rén huò dé chōng zú de kāng fù hé shēng huó yōu fǔ.

Chính phủ đã đưa ra các chính sách hỗ trợ đặc biệt để đảm bảo một cách hiệu quả rằng các quân nhân khuyết tật bị thương và khuyết tật trong khi làm nhiệm vụ được phục hồi đầy đủ và được chăm sóc sinh hoạt ưu đãi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.