贝壳

(貝殼)bèi ké
Âm Hán Việt:BỐI XÁC

vỏ (sò, đạn,…) / mai

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代贝壳研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài bèi ké yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về vỏ sò hiện đại.

小女孩光着脚丫在金黄的沙滩上漫步,开心地捡拾被海浪冲上岸的各色贝壳。

xiǎo nǚ hái guāng zhe jiǎo yā zài jīn huáng de shā tān shàng màn bù, kāi xīn dì jiǎn shí bèi hǎi làng chōng shàng àn de gè sè bèi ké.

Cô bé đi chân trần trên bãi biển vàng, vui vẻ nhặt những vỏ sò khác nhau bị sóng đánh dạt vào bờ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.