豪华

(豪華)háo huá
Âm Hán Việt:HÀO HOA

xa xỉ

Ví dụ câu thực tế

举办这场国际论坛的会议中心内部装潢十分豪华大气、设施完备。

jǔ bàn zhè chǎng guó jì lùn tán de huì yì zhōng xīn nèi bù zhuāng huáng shí fēn háo huá dà qì, shè shī wán bèi.

Trung tâm hội nghị tổ chức diễn đàn quốc tế này có nội thất trang trí rất sang trọng và đầy đủ tiện nghi.

这种特色风格在同类产品中显得十分豪华,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn háo huá, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.