豆浆
(豆漿)sữa đậu nành
Ví dụ câu thực tế
每天清晨在街边老字号早餐铺吃上一碗浓郁滚烫的现磨热豆浆,配上两根刚出锅的金黄油条,别提多舒坦了。
měi tiān qīng chén zài jiē biān lǎo zì hào zǎo cān pù chī shàng yī wǎn nóng yù gǔn tàng de xiàn mó rè dòu jiāng, pèi shàng liǎng gēn gāng chū guō de jīn huáng yóu tiáo, bié tí duō shū tǎn le.
Mỗi buổi sáng tại một cửa hàng ăn sáng lâu đời trên phố, thật thoải mái khi được thưởng thức một bát sữa đậu nành nóng hổi mới xay béo ngậy, kết hợp với hai que bơ vàng mới nướng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.