豁然

huò rán

rộng mở / bừng hiểu ra

Ví dụ câu thực tế

望着无边的大海,心情豁然开朗。

wàng zhe wú biān de dà hǎi, xīn qíng huò rán kāi lǎng.

Nhìn ngắm biển cả bao la, tâm trạng bỗng nhẹ nhõm thảnh thơi.

听完物理特级教师在白板上用几何图形画出的辅助推导线,困惑已久的学生们顿时恍然大悟、豁然开朗。

tīng wán wù lǐ tè jí jiào shī zài bái bǎn shàng yòng jǐ hé tú xíng huà chū de fǔ zhù tuī dǎo xiàn, kùn huò yǐ jiǔ de xué shēng men dùn shí huǎng rán dà wù, huò rán kāi lǎng.

Sau khi nghe các đường đạo hàm phụ được thầy dạy vật lý vẽ bằng các hình hình học trên bảng trắng, các học sinh vốn đang bối rối bấy lâu bỗng bừng sáng, ngộ ra.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.