谨慎
(謹慎)thận trọng
Ví dụ câu thực tế
在签订涉及巨额资金的商业合同时,企业法务部门必须保持高度谨慎。
zài qiān dìng shè jí jù é zī jīn de shāng yè hé tóng shí, qǐ yè fǎ wù bù mén bì xū bǎo chí gāo dù jǐn shèn.
Bộ phận pháp lý doanh nghiệp phải hết sức thận trọng khi ký kết các hợp đồng kinh doanh liên quan đến số tiền lớn.
这种特色风格在同类产品中显得十分谨慎,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jǐn shèn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.