谦逊

(謙遜)qiān xùn
Âm Hán Việt:KHIÊM TỐN

khiêm tốn; nhún nhường

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分谦逊,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qiān xùn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

真正学贯古今、在学术殿堂享有崇高学术声誉的学术大家,向来温润如玉、谦逊待人,对待年轻学子的求教总是耐心倾听解答。

zhēn zhèng xué guàn gǔ jīn, zài xué shù diàn táng xiǎng yǒu chóng gāo xué shù shēng yù de xué shù dà jiā, xiàng lái wēn rùn rú yù, qiān xùn dài rén, duì dài nián qīng xué zǐ de qiú jiào zǒng shì nài xīn qīng tīng jiě dá.

Những thạc sĩ hàn lâm thực sự có học thức từ thời cổ đại đến hiện đại và có danh tiếng học thuật cao trong hội trường học thuật luôn tỏ ra hòa nhã và khiêm tốn với người khác. Họ luôn kiên nhẫn lắng nghe và giải đáp những yêu cầu tư vấn của sinh viên trẻ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

谦逊 [qiān xùn] (KHIÊM TỐN) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu