谢幕

(謝幕)xiè mù

chào kết màn / (nghĩa bóng) đi đến hồi kết

Ví dụ câu thực tế

演出谢幕时,全体话剧演员走向舞台前方,向观众深深地鞠躬致谢。

yǎn chū xiè mù shí, quán tǐ huà jù yǎn yuán zǒu xiàng wǔ tái qián fāng, xiàng guān zhòng shēn shēn dì jū gōng zhì xiè.

Khi màn trình diễn kết thúc, tất cả các diễn viên kịch đều bước lên phía trước sân khấu và cúi chào khán giả thật sâu.

这位在世界短道速滑赛场上为祖国征战了整整十六个寒暑的功勋老将,在冬奥会夺冠后眼含热泪宣布正式退役,圆满谢幕了自己辉煌的运动员生涯。

zhè wèi zài shì jiè duǎn dào sù huá sài chǎng shàng wèi zǔ guó zhēng zhàn le zhěng zhěng shí liù gè hán shǔ de gōng xūn lǎo jiàng, zài dōng ào huì duó guàn hòu yǎn hán rè lèi xuān bù zhèng shì tuì yì, yuán mǎn xiè mù le zì jǐ huī huáng de yùn dòng yuán shēng yá.

Cựu chiến binh có công đã chiến đấu cho quê hương suốt mười sáu mùa hè và mùa đông trên đấu trường trượt băng tốc độ đường ngắn thế giới đã tuyên bố chính thức giải nghệ trong nước mắt sau khi vô địch Thế vận hội mùa đông, kết thúc thành công sự nghiệp vận động viên vẻ vang của mình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.