谜团

(謎團)mí tuán
Âm Hán Việt:MÊ ĐOÀN

nghi ngờ và hoài nghi

Ví dụ câu thực tế

关于这座沉睡在热带雨林中的古代玛雅失落之城,依然笼罩着层层令人费解的未知谜团。

guān yú zhè zuò chén shuì zài rè dài yǔ lín zhōng de gǔ dài mǎ yǎ shī luò zhī chéng, yī rán lǒng zhào zhe céng céng lìng rén fèi jiě de wèi zhī mí tuán.

Vẫn còn nhiều lớp bí ẩn khó hiểu và chưa được biết đến xung quanh thành phố cổ xưa đã mất của người Maya đang ngủ quên trong rừng mưa nhiệt đới này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.