谎
(謊)lời nói dối / nói dối
Ví dụ câu thực tế
大家围坐在一起,就这个话题进行了深入的撒谎。
dà jiā wéi zuò zài yì qǐ, jiù zhè ge huà tí jìn xíng le shēn rù de sā huǎng.
Mọi người ngồi quanh nhau, đã tiến hành thảo luận sâu về chủ đề này là nói dối.
有人想陷害他,所以编了这些谎话。
yǒu rén xiǎng xiàn hài tā, suǒ yǐ biān le zhè xiē huǎng huà.
Có người muốn hãm hại anh ấy nên bịa ra những lời dối trá này.
我很厌恶说谎的人。
wǒ hěn yàn wù shuō huǎng de rén.
Tôi rất ghét những người nói dối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.