谋生
(謀生)kiếm sống
Ví dụ câu thực tế
他年轻时独自一人离开家乡到沿海大城市打工谋生,尝尽了生活的艰辛。
tā nián qīng shí dú zì yī rén lí kāi jiā xiāng dào yán hǎi dà chéng shì dǎ gōng móu shēng, cháng jǐn le shēng huó de jiān xīn.
Khi còn trẻ, anh một mình rời quê hương lên thành phố ven biển làm việc mưu sinh, trải qua những vất vả của cuộc sống.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.